Thấy người ta ăn khoai cũng vác mai mà chạy

Direct English translation

Seeing others eat sweet potatoes, one also shoulders a hoe and runs.

Equivalent English version

Jump on the bandwagon

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thấy người khác làm hay được lợi hấp tấp bắt chước ngay, không suy xét hoàn cảnh hay khả năng của mình. Cách nói thêm " chạy" nhấn mạnh sự vội vàng, đua theo một cách mù quáng.
English explanation
Refers to rushing to imitate others just because they seem to be benefiting, without thinking about one’s own circumstances or ability. In this variant, the wording emphasizes haste and blind following.